THÔNG TIN HỌC PHÍ

BIỂU PHÍ BẬC MẦM NON - Năm học 2020 - 2021


 I. HỌC PHÍ, PHÍ BÁN TRÚ VÀ TIỀN ĂN (Áp dụng từ 1/7/2020 đến 31/5/2021, thứ 2 – thứ 6)

1. Bảng biểu phí chương trình song ngữ

 

KHỐI

 

PHÍ GHI DANH

VNĐ

PHÍ CƠ SỞ

VẬT CHẤT

VNĐ

 

HỌC PHÍ/ THÁNG

VNĐ

PHÍ BÁN TRÚ VÀ TIỀN ĂN/ THÁNG (*)

VNĐ

 

Nhà trẻ (25 - 36 tháng)

 

3.000.000

 

3.153.000

 

5.615.000

 

1.452.000

 

Mẫu giáo

 

3.000.000

 

3.153.000

 

5.800.000

 

1.452.000

 

2. Bảng biểu phí chương trình tiếng Anh tăng cường

 

KHỐI

 

PHÍ GHI DANH

VNĐ

PHÍ CƠ SỞ VẬT CHẤT VNĐ

 

HỌC PHÍ/ THÁNG

VNĐ

PHÍ BÁN TRÚ VÀ TIỀN ĂN/ THÁNG (*)

VNĐ

 

Nhà trẻ (12 - 18 tháng)

 

1.000.000

 

1.000.000

 

4.035.000

 

1.452.000

 

Nhà trẻ (19 - 36 tháng)

& Mẫu giáo

 

 

1.000.000

 

 

1.000.000

 

 

3.615.000

 

 

1.452.000

(*) Phí bán trú và tiền ăn đơn giá 66,000 vnđ/ngày, tạm tính 22 ngày/tháng, được tính theo số ngày thực tế từng tháng

 

3. Chính sách ưu đãi

a. Phí ghi danh

  1. Phụ huynh có 2 con trở lên đăng ký học cùng trường được miễn phí ghi danh cho con thứ 2 trở đi.
  2. Áp dụng cho học sinh nhập học lần đầu.

b .Chính sách gia đình có nhiều con học trong hệ thống Giáo dục TTCEDU

  • Phụ huynh có 04 con học tại Hệ thống Giáo dục TTC Edu: giảm 10% học phí cho con thứ 2 trở đi.
  • Phụ huynh có 03 con học tại Hệ thống Giáo dục TTC Edu: giảm 5% học phí cho con thứ 2, giảm 10% học phí cho con thứ 3.
  • Phụ huynh có 02 con học tại Hệ thống Giáo dục TTC Edu: giảm 5% học phí cho con thứ 2. 

c. Đóng học phí theo gói

  • Giảm 3% học phí nếu đóng gói 6 tháng (Đóng phí & nhập học trước ngày 31/12/2020).
  • Giảm 6% học phí nếu đóng gói 9 tháng (Đóng phí & nhập học trước ngày 30/09/2020).

c. Phí ghi danh

  • Phụ huynh có 2 con trở lên đăng ký học cùng trường được miễn phí ghi danh cho con thứ 2 trở đi.
  • Áp dụng cho học sinh nhập học lần đầu.

II. HOẠT ĐỘNG NGOẠI KHÓA THEO NHU CẦU

1. Phí giữ trẻ ngoài giờ

HÌNH THỨC

NGÀY (VNĐ)

GÓI (VNĐ)

Happy Saturday

250.000

Đóng theo tháng: 200.000/ ngày

Afterschool

(từ 17:00 – 18:00 hàng ngày)

 

40.000

 

Đóng theo tuần: 150.000/tuần (T2-T6)

 

2. Các lớp ngoại khóa theo nhu cầu (3 - 6 tuổi)

LỚP

PHÍ/ THÁNG (VNĐ)*

Abi Kindy English

620.000

Happy 6

500.000

Võ Taekwondo

300.000

Music class

600.000

Swimming class

400.000

Nghệ thuật sáng tạo (*)

300.000

(*) Các hoạt động ngoại khoá kết hợp với đơn vị thứ 3. Trong điều kiện đối tác thay đổi mức phí, nhà trường sẽ thông báo mức phí thay đổi đến phụ huynh 15 ngày trước khi áp dụng.

 

III. CÁC KHOẢN PHÍ KHÁC

1. Phí đồng phục bắt buộc: 2 bộ đồng phục đi học + 1 balo + 1 nón học sinh + 1 bộ chăn mền gối

DANH MỤC

ĐƠN VỊ TÍNH

ĐƠN GIÁ (VNĐ)

Đồng phục đi học

Bộ

280.000

Đồng phục đồ bơi (nam)

Bộ

240.000

Đồng phục đồ bơi (nữ)

Bộ

210.000

Balo đeo

Cái

180.000

Quần thể dục

Cái

100.000

Nón

Cái

90.000

Bộ chăn mền gối

Bộ

500.000

 

2. Lựa chọn dùng Abi Portal web miễn phí hoặc đăng ký Ứng dụng trên điện thoại cho Abi Portal (Abi Portal mobile App)*

       GÓI                                               ĐƠN GIÁ (VNĐ)

Gói 3 tháng

150.000

Gói 6 tháng

280.000

Gói 9 tháng

400.000

Gói 12 tháng

500.000

(*) Phí không bắt buộc

 

IV. CHÍNH SÁCH THU – HOÀN TRẢ CÁC LOẠI PHÍ

Chính sách thu-hoàn các loại phí theo quy định hiện hành được đính kèm và công bố trên hệ thống website của trường.

V. PHƯƠNG THỨC THANH TOÁN

         Đơn vị thụ hưởng: TRUONG MAM NON TTC TAY NINH

         Ngân hàng: TMCP Phương Đông – OCB – Chi nhánh Tân Bình

         Số tài khoản: 0037100009932008

BIỂU PHÍ BẬC PHỔ THÔNG - NĂM HỌC 2020-2021


Fee schedule school year 2020 – 2021

I. HỌC PHÍ, BÁN TRÚ & NỘI TRÚ/TUITION FEE, DAY BOARDING FEE & BOARDING FEE

1. Bảng biểu phí: (đính kèm lộ trình học tập cho từng nhóm chương trình)
Price list: (including learning program for each level)

Chương trình học
Learning Program

Cấp lớp
Grade levels

Ghi danh
Registration fee

Khảo sát năng lực xếp lớp Placement test

Học phí tháng
Tuition fee

Ưu đãi Học phí (*)
Tuition fee incentive

CEFR

Tiểu học
Primary school

5,000,000

1,100,000

7,300,000

5,700,000

THCS
Middle school

5,000,000

1,100,000

7,500,000

5,900,000

THPT
High school

5,000,000

1,100,000

7,700,000

6,100,000

ESL

THCS
Middle school

5,000,000

1,100,000

13,500,000

10,500,000

THPT
High school

5,000,000

1,100,000

13,800,000

10,800,000

CAIE

Tiểu học
Primary school

5,000,000

1,100,000

13,200,000

10,300,000

THCS
Middle school

5,000,000

1,100,000

14,800,000

13,600,000

THPT
High school

5,000,000

1,100,000

15,200,000

14,200,000


2. Phí bán trú, nội trú/ Day boarding fee, boarding fee

Khối lớp

Grade levels

Phí bán trú tháng (*)

Day boarding fee

Phí nội trú tháng (*)
Boarding fee

Ưu đãi phí nội trú
Boarding fee incentive

Tiểu học
Primary school

1,360,000

không thực hiện

(N/A)

không thực hiện

(N/A)

THCS
Middle school

1,210,000

6,000,000

5,000,000

THPT
High school

1,210,000

6,000,000

5,000,000

(*) Phí bán trú, nội trú được thu trọn tháng. Ngoại trừ một số trường hợp thực hiện theo Chính sách thu- hoàn các loại phí theo quy định hiện hành được đính kèm và công bố trên hệ thống website của trường.

Day boarding and boarding fees are collected for the whole month, except for some cases following the policy based on the latest rules which would be published on the school website.

3. Chính sách ưu đãi/Incentive program

3.1 Chính sách ưu đãi miễn phí ghi danh: Áp dụng cho 200 học sinh đầu tiên hoàn tất thủ tục nhập học. Học sinh trường Mầm non TTC Elite Tây Ninh được miễn phí ghi danh.

Applied to the first 200 students completing the admission process. Registration is free for students of TTC Elite Tay Ninh Kindergarten.

  1.  

3.2 Chính sách ưu đãi phí khảo sát năng lực xếp lớp: Áp dụng cho học sinh đăng ký thi trong đợt xét tuyển Đợt 1 có kết quả đạt và hoàn tất hồ sơ nhập học trước ngày 05/08/2020 sẽ được khấu trừ lệ phí thi vào học phí.

Applied to students who register for the placement test in Stage 1 admission with successful results and complete the admission application before August 5, 2020. For those who meet the requirements mentioned above, their exam fee will be deducted from their tuition fee.

  1.  

3.3 Chính sách học phí ưu đãi: chia sẻ khó khăn tài chính trong tình hình dịch COVID19, thực hiện mức ưu đãi đến 22% tùy cấp học đăng ký.

Sharing financial difficulties in the situation of COVID19 epidemic, applying preferential rate up to 22% depending on the level of enrollment.

  1.  

3.4 Chính sách đóng phí theo gói: những học sinh lựa chọn hình thức thanh toán học phí theo gói (*), sẽ được hưởng chính sách sau:

Students who choose the package tuition payment (*) will enjoy the following preferential policy:

 

HỌC PHÍ THEO HỌC KỲ

TUITION FEE FOR EACH SEMESTER (*)

Ưu đãi 3% / 3% off

(Đóng trước ngày 31/8/2020 cho HK I

Và đóng trước ngày 25/12/2020 cho HKII)

Paid by August 31st  2020 for The First Semester and by December 25th 2020 for the Second Semester

GÓI HỌC PHÍ THEO NĂM HỌC

TUITION FEE FOR WHOLE YEAR (*)

Ưu đãi 6% / 6% off

(Đóng trước ngày 31/8/2020)

Paid by August 31st 2020

 

(*) Học phí này chưa bao gồm học phí khóa hè tự chọn và học phí thời gian học định hướng bắt buộc theo lịch trình hàng năm của trường. Mức ưu đãi trên cũng sẽ được áp dụng cho 2 loại phí này nếu học sinh đóng học phí trọn học kỳ hay trọn năm cùng lúc với việc đóng phí khóa hè và học phí thời gian học định hướng. Học phí đã bao gồm toàn bộ các hoạt động học tập tại trường bao gồm các hoạt động học tập trải nghiệm, ngoại khóa, dự án trong chương trình. Các hoạt động ngoại khóa khác theo nhu cầu của phụ huynh sẽ được cân nhắc ở từng thời kỳ.

This fee does not include the optional summer course fee and the compulsory time-oriented course fee according to the school's annual schedule. The above discount will also be applied to these two types of fees if students pay tuition for the whole semester or school year at the same time as paying summer courses and tuition time-oriented course. Tuition fee includes all learning activities at school including outdoor learning activities, extracurricular activities and projects in the program. Other extra-curricular activities of parents’ needs will be considered later.

3.5 Chính sách gia đình có nhiều con học trong hệ thống Giáo dục TTCEDU

The policy for family that has children studying in the TTC Edu Education system

Parents that have 2 children studying in the TTC Edu Education system: 5% discount on tuition fee for the second child.

Parents that have 3 children studying in the TTC Edu Education system: discount on tuition fee for the second child, 10% off tuition for the third child.

  Parents that have 4 children studying in the TTC Edu Education system: discount on tuition fee from the second child.

II. CÁC KHOẢN PHÍ KHÁC/ OTHER FEES

1. Sách giáo khoa chương trình Quốc tế/International program textbooks

Theo danh sách chi tiết đính kèm / Attached files below

2. Phí đồng phục/ Uniform fees

Theo danh sách chi tiết đính kèm / Attached files below

3. Xe đưa rước/ School Bus fee

Stt
No

Tuyến đường
Route

Phí xe đưa đón 1 chiều/tháng
Bus fee/ month

Phí xe đưa đón 2 chiều/tháng
Bus fee/month

1

0-5km

   880,000

1,408,000

2

5-10km

1,408,000

2,522,800

3

10-15km

2,112,000

3,379,200

4

15-20km

2,772,000

4,435,200

5

Trên 20km / over 20km

3,080,000

4,928,000

 

Chính sách giảm dịch vụ xe đưa rước/ Discount on the service fee

A group of students in the same school bus station: Discounted by 10% of the school bus fee per student

Siblings in the same school bus station: Discounted by 20% of the school bus fee per student.

III. PHÍ THUỘC ĐƠN VỊ THỨ 3/ THIRD PARTY FEES:

Examination and certification fees: exams taken by other organizations

Fees required by the International Program Management organization: Cambridge

Fees as required by the Government: Health Insurance.

IV. CHÍNH SÁCH THU – HOÀN TRẢ CÁC LOẠI PHÍ/ RECEIVE-AND-REFUND FEES POLICY

Quý phụ huynh vui lòng nhấp vào đây để tải về / Please click here to download

V. PHƯƠNG THỨC THANH TOÁN/ METHOD OF PAYMENTS

Payments must be paid in VND. Payments are to be paid in cash, credit card or bank transfer to the school account as shown below:

Any transfer must include the student’s name, class and purpose of payment on the bank transfer request.

The school will not be responsible for any losses (if any) if parents do not follow the content below.

Tên tài khoản/ Beneficiary:

TRƯỜNG TIỂU HỌC, TRUNG HỌC CƠ SỞ, TRUNG HỌC PHỔ THÔNG TTC TÂY NINH

Số tài khoản/ Account No.:

00371 0000 993 1001

Ngân hàng/ Bank name:

OCB CN Tân Bình, TP. HCM

Tên tài khoản/ Beneficiary:

TRƯỜNG TIỂU HỌC, TRUNG HỌC CƠ SỞ, TRUNG HỌC PHỔ THÔNG TTC TÂY NINH

Số tài khoản/ Account No.:

19135 2264 52013

Ngân hàng/ Bank name:

Techcombank CN Gia Định, TP. HCM

Tên tài khoản/ Beneficiary:

TRƯỜNG TIỂU HỌC, TRUNG HỌC CƠ SỞ, TRUNG HỌC PHỔ THÔNG TTC TÂY NINH

Số tài khoản/ Account No.:

290 0101 000 7378

Ngân hàng/ Bank name:

MSB CN Tây Ninh


PHỤ LỤC ĐỒNG PHỤC

UNIFORM APPENDIX

Stt

No

Hạng mục

Items

Đơn vị tính

Unit

Giá bán/ New price (VND)

Tiểu học

Primary school

THCS – THPT

Middle and High school

1

Áo thun nam/ Boy’s Polo shirt

Cái/ item

140,000 VND

150,000 VND

2

Áo thun nữ/Girl’s Polo shirt

cái/ item

140,000 VND

150,000 VND

3

Quần Quần short nam/Boy’s shorts

cái/ item

170,000 VND

x

4

Váy nữ/Girl’s Skirt

cái/ item

190,000 VND

230,000 VND

5

Quần tây nam/Boy’s trousers

cái/ item

320,000 VND

390,000 VND

6

Áo sơmi nam tay ngắn/Boy’s short sleeve shirt

cái/ item

190,000 VND

280,000 VND

7

Áo sơmi nữ tay ngắn/Girl’s short sleeve shirt

cái/ item

190,000 VND

240,000 VND

8

Áo thể dục/ PE shirt

cái/ item

130,000 VND

150,000 VND

9

Quần thể dục/PE trousers

cái/ item

160,000 VND

210,000 VND

10

Cravat/Tie

cái/ item

50,000 VND

50,000 VND

11

Balo đeo/Backpack

cái/ item

170,000 VND

290,000 VND

12

Nón/hat/cap

cái/ item

60,000 VND

60,000 VND

13

Bộ mềm gối bán trú/Blanket and pillow set

Bộ/ item

430,000 VND

710,000 VND

 

PHỤ LỤC SÁCH GIÁO KHOA

TEXTBOOKS APPENDIX

Stt

No

Hạng mục

Items

Đơn vị tính

Unit

Giá bán/ New price (VND)

Tiểu học

Primary school

THCS – THPT

Middle and High school

1

BỘ SÁCH CÁNH DIỀU (09 QUYỂN) – 1 CEFR

Book set “Canh Dieu” (9 books) – 1 CEFR

Bộ/

set

179,100 VND

 

2

SÁCH TIẾNG ANH (03 QUYỂN) – 1 CEFR

English Book (3 books) – 1 CEFR

Bộ/

set

465,300 VND

 

3

BỘ SÁCH CÁNH DIỀU (09 QUYỂN) – 1 CAIE

Book set “Canh Dieu” (9 books) – 1 CAIE

Bộ/

set

179,100 VND

 

4

SÁCH TIẾNG ANH (06 QUYỂN) – 1 CAIE

English Book (6 books) – 1 CAIE

Bộ/

set

1,304,100 VND

 

5

SÁCH TIN HỌC (02 QUYỂN) – 2 CEFR

Computer Science Book (2 books) – 2 CEFR

Bộ/

set

45,000 VND

 

6

SÁCH TIẾNG ANH (02 QUYỂN) – 2 CEFR

English Book (2 books) – 2 CEFR

Bộ/

set

348,300 VND

 

7

SÁCH TIN HỌC (02 QUYỂN) – 2 CAIE

Computer Science Book (2 books) – 2 CAIE

Bộ/

set

45,000 VND

 

8

SÁCH TIẾNG ANH (12 QUYỂN) – 2 CAIE

English Book (12 books) – 2 CAIE

Bộ/

set

2,608,200 VND

 

9

SÁCH TIN HỌC (02 QUYỂN) – 3 CEFR

Computer Science Book (2 books) – 3 CEFR

Bộ/

set

54,000 VND

 

10

SÁCH TIẾNG ANH (02 QUYỂN) – 3 CEFR

English Book (2 books) – 3 CEFR

Bộ/

set

348,300 VND

 

11

SÁCH TIN HỌC (02 QUYỂN) – 4 CEFR

Computer Science Book (2 books) – 4 CEFR

Bộ/

set

54,000 VND

 

12

SÁCH TIẾNG ANH (02 QUYỂN) – 4 CEFR

English Book (2 books) – 4 CEFR

Bộ/

set

348,300 VND

 

13

SÁCH TIN HỌC (02 QUYỂN) – 5 CEFR

Computer Science Book (2 books) – 5 CEFR

Bộ/

set

54,000 VND

 

14

SÁCH TIẾNG ANH (02 QUYỂN) – 5 CEFR

English Book (2 books) – 5 CEFR

Bộ/

set

348,300 VND

 

15

SÁCH TIN HỌC (02 QUYỂN) – 6 CEFR

Computer Science Book (2 books) – 6 CEFR

Bộ/

set

 

49,500 VND

16

SÁCH TIẾNG ANH (02 QUYỂN) – 6 CEFR

English Book (2 books) – 6 CEFR

Bộ/

set

 

400,500 VND

17

SÁCH TIN HỌC (02 QUYỂN) – 6 ESL

Computer Science Book (2 books) – 6 ESL

Bộ/

set

 

63,000 VND

18

SÁCH TIẾNG ANH (23 QUYỂN) – 6 ESL

English Book (23 books) – 6 ESL

Bộ/

set

 

5,576,400 VND

19

SÁCH TIN HỌC (02 QUYỂN) – 7 CEFR

Computer Science Book (2 books) – 7 CEFR

Bộ/

set

 

63,000 VND

20

SÁCH TIẾNG ANH (02 QUYỂN) – 7 CEFR

English Book (2 books) – 7 CEFR

Bộ/

set

 

400,500 VND

21

SÁCH TIN HỌC (02 QUYỂN) – 7 ESL

Computer Science Book (2 books) – 7 ESL

Bộ/

 set

 

63,000 VND

22

SÁCH TIẾNG ANH (19 QUYỂN) – 7 ESL

English Book (19 books) – 7 ESL

Bộ/

set

 

4,081,500 VND

23

SÁCH TIN HỌC (02 QUYỂN) – 8 CEFR

Computer Science Book (2 books) – 8 CEFR

Bộ/

set

 

45,000 VND

24

SÁCH TIẾNG ANH (02 QUYỂN) – 8 CEFR

English Book (2 books) – 8 CEFR

Bộ/

 set

 

400,500 VND

25

SÁCH TIẾNG ANH (02 QUYỂN) – 9 CEFR

English Book (2 books) – 9 CEFR

Bộ/

 set

 

400,500 VND

26

SÁCH TIN HỌC (02 QUYỂN) – 10 CEFR

Computer Science Book (2 books) – 10 CEFR

Bộ/

 set

 

63,000 VND

27

SÁCH TIẾNG ANH (02 QUYỂN) – 10 CEFR

English Book (2 books) – 10 CEFR

Bộ/

set

 

435,600 VND

28

SÁCH TIN HỌC (02 QUYỂN) – 11 CEFR

Computer Science Book (2 books) – 11 CEFR

Bộ/

set

 

80,100 VND

29

SÁCH TIẾNG ANH (02 QUYỂN) – 11 CEFR

English Book (2 books) – 11 CEFR

Bộ/

set

 

435,600 VND

TRƯỜNG LIÊN CẤP TTC TÂY NINH

Địa chỉ: Chánh Môn A, Khu phố 1, Phường 4, Tp. Tây Ninh, Tây Ninh

Facebook: https://www.facebook.com/globaltayninh

Tư Vấn Trực Tuyến 033 330 2545 Liên hệ
1
Bạn cần hỗ trợ?